Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TUÂN 35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 10-04-2014
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 10-04-2014
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Tiết: Hướng dẫn học toán
ÔN TẬP VỀ đại lượng
I.Mục tiêu
- Củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng các đơn vị đo thời gian.
- Rèn luyện kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan.
II./ Chuẩn bị:
- HS: Vở bài tập toán, dụng cụ học toán
III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG của GV
HOẠT ĐỘNG của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 yến 7 kg = …… kg ; 12 phút = ….. giây.
- GV nhận xét cho điểm.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Luyện tập:
Bài tập1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Gọi HS lên bảng làm bài
a) 7 yến = ….. kg
60 kg = ….. yến
1
––– yến = ……. kg
5
4 yến 5kg = …… kg
b) 6 tạ = ….. yến
200 yến = ….. tạ
1
––– tạ = ……. kg
2
5 tạ 5kg = …… kg.
c) 21 tấn = …… tạ ; 530 tạ = ….. tấn ;
1
––– tấn = ……. Kg ; 4 tấn 25kg = …..kg;
10
d) 1032 kg = …..tấn ….. kg;
5890 kg = …… tạ ….. kg.
- GV nhận xét cho điểm.
Bài 2: Điền các dấu (> . < . = ) thích hợp vào chỗ chấm sau:
- Gọi HS lên bảng làm bài
5kg 35g …. 5035g ; 1 tạ 50kg …. 150 yến;
1
4tấn 25kg … 425kg; 100g …. ––– kg
4
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 4: 12kg 45g = ……… g
- Gọi HS lên bảng làm bài
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
1245 ; C. 12 045 ;
10 245 ; D. 12 450.
Bài 4: Cả bố và con cộng lại cân nặng 91kg. Bố cân nặng hơn con 41kg. Hỏi bố cân nặng bao nhiêu, con cân nặng bao nhiêu?
- GV hướng dẫn chữa bài.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Gọi HS lên bảng làm bài
a) 6 giờ = …….. phút ;
9 600giây = …. Phút ;
1
––– giờ = ….. phút ;
4
b) 12 phút = ….. giây ;
1 giờ = ……. Giây ;
1
––– phút = ….. giây ;
4
3. Củng cố,dặn dò:
- GV nhận xét tiết học .
- HS chuẩn bị tiết sau ôn tập .
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần
a) 7 yến = 70 kg
60 kg = 6 yến
1
––– yến = 2 kg
5
4 yến 5kg = 45kg
b) 6 tạ = 60 yến
200 yến = 20 tạ
1
––– tạ = 50kg
2
5 tạ 5kg = 505 kg.
c) 21 tấn = 210 tạ ; 530 tạ = 53tấn ;
1
––– tấn = 100 kg ; 4 tấn 25kg = 4 025kg;
10
d) 1032 kg = 1tấn 32 kg;
5890 kg = 58 tạ 90kg.
- Lớp làm bài, nhận xét bài làm của bạn.
- 2HS lên bảng làm bài
5kg 35g = 5035g ; 1 tạ 50kg = 150 yến;
1
4tấn 25kg > 425kg; 100g < ––– kg
4
- Lớp làm bài, nhận xét bài làm của bạn.
- 1HS lên bảng làm bài
C. 12 045 ;
- Lớp làm bài , nhận xét đúng, sai.
- HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
a) 6 giờ = 360 phút ;
9 600giây = 160 Phút ;
1
––– giờ = 15 phút ;
4
b) 12 phút = 720 giây ;
1 giờ = 3 600 Gi
ÔN TẬP VỀ đại lượng
I.Mục tiêu
- Củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng các đơn vị đo thời gian.
- Rèn luyện kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan.
II./ Chuẩn bị:
- HS: Vở bài tập toán, dụng cụ học toán
III./ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG của GV
HOẠT ĐỘNG của HS
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 yến 7 kg = …… kg ; 12 phút = ….. giây.
- GV nhận xét cho điểm.
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Luyện tập:
Bài tập1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Gọi HS lên bảng làm bài
a) 7 yến = ….. kg
60 kg = ….. yến
1
––– yến = ……. kg
5
4 yến 5kg = …… kg
b) 6 tạ = ….. yến
200 yến = ….. tạ
1
––– tạ = ……. kg
2
5 tạ 5kg = …… kg.
c) 21 tấn = …… tạ ; 530 tạ = ….. tấn ;
1
––– tấn = ……. Kg ; 4 tấn 25kg = …..kg;
10
d) 1032 kg = …..tấn ….. kg;
5890 kg = …… tạ ….. kg.
- GV nhận xét cho điểm.
Bài 2: Điền các dấu (> . < . = ) thích hợp vào chỗ chấm sau:
- Gọi HS lên bảng làm bài
5kg 35g …. 5035g ; 1 tạ 50kg …. 150 yến;
1
4tấn 25kg … 425kg; 100g …. ––– kg
4
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 4: 12kg 45g = ……… g
- Gọi HS lên bảng làm bài
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
1245 ; C. 12 045 ;
10 245 ; D. 12 450.
Bài 4: Cả bố và con cộng lại cân nặng 91kg. Bố cân nặng hơn con 41kg. Hỏi bố cân nặng bao nhiêu, con cân nặng bao nhiêu?
- GV hướng dẫn chữa bài.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Gọi HS lên bảng làm bài
a) 6 giờ = …….. phút ;
9 600giây = …. Phút ;
1
––– giờ = ….. phút ;
4
b) 12 phút = ….. giây ;
1 giờ = ……. Giây ;
1
––– phút = ….. giây ;
4
3. Củng cố,dặn dò:
- GV nhận xét tiết học .
- HS chuẩn bị tiết sau ôn tập .
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần
a) 7 yến = 70 kg
60 kg = 6 yến
1
––– yến = 2 kg
5
4 yến 5kg = 45kg
b) 6 tạ = 60 yến
200 yến = 20 tạ
1
––– tạ = 50kg
2
5 tạ 5kg = 505 kg.
c) 21 tấn = 210 tạ ; 530 tạ = 53tấn ;
1
––– tấn = 100 kg ; 4 tấn 25kg = 4 025kg;
10
d) 1032 kg = 1tấn 32 kg;
5890 kg = 58 tạ 90kg.
- Lớp làm bài, nhận xét bài làm của bạn.
- 2HS lên bảng làm bài
5kg 35g = 5035g ; 1 tạ 50kg = 150 yến;
1
4tấn 25kg > 425kg; 100g < ––– kg
4
- Lớp làm bài, nhận xét bài làm của bạn.
- 1HS lên bảng làm bài
C. 12 045 ;
- Lớp làm bài , nhận xét đúng, sai.
- HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
a) 6 giờ = 360 phút ;
9 600giây = 160 Phút ;
1
––– giờ = 15 phút ;
4
b) 12 phút = 720 giây ;
1 giờ = 3 600 Gi
 






Các ý kiến mới nhất