Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TUÂN 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:00' 10-04-2014
Dung lượng: 610.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:00' 10-04-2014
Dung lượng: 610.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Tiết: Sinh hoạt lớp
nhận xét tuần 33
I. mục tiêu
- Giúp HS nhận ra: những ưu điểm, khuyết điểm trong tuần 33 Có phương hướng học tập trong tuần 34
II. các hoạt động dạy- học
Hoạt động 1: Học sinh tự đánh giá, các tổ đánh giá về ý thức học tập, ý thức chấp hành các nội quy của trường và của lớp trong tuần.
Hoạt động 2: GV nhận xét tuần 33
Ưu điểm:
- Đi học đều, đúng giờ, nhìn chung các em đã có nhiều tiến bộ.
- Ăn mặc, đầu tóc gọn gàng, nhiều con ăn mặc giữ gìn vệ sinh sạch sẽ như: Hải Anh, Trang...
- Nhiều con viết chữ rất tốt, sạch sẽ, tiêu biểu như: Ngọc Anh, Trinh...
Nhược điểm:
- Còn một số em chưa tự giác học tập như em: ánh.
- Trong lớp còn có em nói chuyện riêng như : Phúc.
Hoạt động 3: Phương hướng tuần 34
- Phát huy những ưu điểm đã có trong tuần 33
- Khắc phục những nhược điểm đang tồn tại.
- Cần ôn bài nhiều hơn nữa.
Tiết: Toán
Ôn tập về đại lượng ( tiết 2 )
I/Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian..
-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan.
IIĐồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động củaHS
1/Bài cũ : ( 4’ )
Gọi 2 HS làm bài 2 a, 2 b
GV nhận xét- ghi điểm.
2.Bài mới:
Bài 1: ( 6’)
Yêu cầu HS tự làm , 2 HS làm bảng.
-GV chấm chữa bài.
Bài 2 : ( 8’)
-GV hướng dẫn HS cách chuyển đổi đơn vị.
_ GV chấm chữa bài.
Bài 3 : ( 5’)
Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh kết quả.
- GV chấm chữa bài.
Bài 4 : ( 4’ )
Yêu cầu HS đọc bảng để biết thời gian diễn ra từng hoạt động cá nhân của Hà.
Bài 5 : ( 5’ )
Yêu cầu HS tự làm
3.Củng cố- Dặn dò( 3’)
- GV hệ thống lại kiến thức ôn tập, nhận xét tiết học.
- Dặn HS học bài ,làm bài, chuẩn bị bài sau.
Sáng, sang
- HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng
1 giờ = 60 phút 1 năm = 12 tháng
1 phút = 6 0 giây 1 thế kỉï = 100 năm
1 giờ = 3600 giây 1 năm không nhuận= 365 ngày
1 năm nhuận= 366 ngày
- HS làm vở, 3 HS làm bảng.
a) 5 giờ = 300phút 1 giờ = 5 phút
12
420 giây = 7 phút 3giờ 15 phút = 195 phút
b) 4 phút = 240 giây 3 phút 25 giây= 205 giây
2 giờ = 7200giây 1 phút = 6 giây
10
c) 5 thế kỉï = 500 năm 1 thế kỉ = 5 năm
20
12 thế kỉï = 1200 năm 2000 năm = 20 thế kỉ
- HS làm vở, 2 HS làm bảng.
- 5giờ 20 phút > 300 phút 1/3 giờ =20 phút
495giây = 8 phút 15 giây 1/5 phút < 1/3 phút
- HS đọc bảng để biết thời gian diễn ra từng hoạt động cá nhân của Hà.
- Tính khoảng thời gian của các hoạt động được hỏi đến trong bài.
- HS phát biểu trước lớp
a)Hà ăn sáng trong 30 phút.
b)Buổi sáng Hà ở trường trong 4 giờ.
.lớp nhận xét.
- HS làm và nêu kết quả.Khoảng thời gian dài nhất là 20 phút.
Thứ sáu ngày 08 tháng 5
nhận xét tuần 33
I. mục tiêu
- Giúp HS nhận ra: những ưu điểm, khuyết điểm trong tuần 33 Có phương hướng học tập trong tuần 34
II. các hoạt động dạy- học
Hoạt động 1: Học sinh tự đánh giá, các tổ đánh giá về ý thức học tập, ý thức chấp hành các nội quy của trường và của lớp trong tuần.
Hoạt động 2: GV nhận xét tuần 33
Ưu điểm:
- Đi học đều, đúng giờ, nhìn chung các em đã có nhiều tiến bộ.
- Ăn mặc, đầu tóc gọn gàng, nhiều con ăn mặc giữ gìn vệ sinh sạch sẽ như: Hải Anh, Trang...
- Nhiều con viết chữ rất tốt, sạch sẽ, tiêu biểu như: Ngọc Anh, Trinh...
Nhược điểm:
- Còn một số em chưa tự giác học tập như em: ánh.
- Trong lớp còn có em nói chuyện riêng như : Phúc.
Hoạt động 3: Phương hướng tuần 34
- Phát huy những ưu điểm đã có trong tuần 33
- Khắc phục những nhược điểm đang tồn tại.
- Cần ôn bài nhiều hơn nữa.
Tiết: Toán
Ôn tập về đại lượng ( tiết 2 )
I/Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian..
-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan.
IIĐồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động củaHS
1/Bài cũ : ( 4’ )
Gọi 2 HS làm bài 2 a, 2 b
GV nhận xét- ghi điểm.
2.Bài mới:
Bài 1: ( 6’)
Yêu cầu HS tự làm , 2 HS làm bảng.
-GV chấm chữa bài.
Bài 2 : ( 8’)
-GV hướng dẫn HS cách chuyển đổi đơn vị.
_ GV chấm chữa bài.
Bài 3 : ( 5’)
Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh kết quả.
- GV chấm chữa bài.
Bài 4 : ( 4’ )
Yêu cầu HS đọc bảng để biết thời gian diễn ra từng hoạt động cá nhân của Hà.
Bài 5 : ( 5’ )
Yêu cầu HS tự làm
3.Củng cố- Dặn dò( 3’)
- GV hệ thống lại kiến thức ôn tập, nhận xét tiết học.
- Dặn HS học bài ,làm bài, chuẩn bị bài sau.
Sáng, sang
- HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng
1 giờ = 60 phút 1 năm = 12 tháng
1 phút = 6 0 giây 1 thế kỉï = 100 năm
1 giờ = 3600 giây 1 năm không nhuận= 365 ngày
1 năm nhuận= 366 ngày
- HS làm vở, 3 HS làm bảng.
a) 5 giờ = 300phút 1 giờ = 5 phút
12
420 giây = 7 phút 3giờ 15 phút = 195 phút
b) 4 phút = 240 giây 3 phút 25 giây= 205 giây
2 giờ = 7200giây 1 phút = 6 giây
10
c) 5 thế kỉï = 500 năm 1 thế kỉ = 5 năm
20
12 thế kỉï = 1200 năm 2000 năm = 20 thế kỉ
- HS làm vở, 2 HS làm bảng.
- 5giờ 20 phút > 300 phút 1/3 giờ =20 phút
495giây = 8 phút 15 giây 1/5 phút < 1/3 phút
- HS đọc bảng để biết thời gian diễn ra từng hoạt động cá nhân của Hà.
- Tính khoảng thời gian của các hoạt động được hỏi đến trong bài.
- HS phát biểu trước lớp
a)Hà ăn sáng trong 30 phút.
b)Buổi sáng Hà ở trường trong 4 giờ.
.lớp nhận xét.
- HS làm và nêu kết quả.Khoảng thời gian dài nhất là 20 phút.
Thứ sáu ngày 08 tháng 5
 






Các ý kiến mới nhất